书本

书本
shūběn
thư bản

sách vở; sách (nói chung)

1 nghĩa#22032
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sách vở; sách (nói chung)

    • Tôi thích đọc các loại sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.