Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归于
归于
quy vu
thuộc; thuộc về
4 nghĩa#19902
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc; thuộc về
- 。
Số tiền này thuộc về công ty.
- 貳动động từ
dẫn đến cái gì; kết quả là
- 。
Thành công của anh ấy là nhờ sự nỗ lực.
- 參动động từ
nghiêng; nghiêng về phía
- 。
Anh ấy quy thành công cho sự nỗ lực.
- 肆动động từ
thuộc hạ; cấp dưới; người dưới quyền
- 。
Dự án này thuộc về công ty chúng tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ归于
Phồn thể歸於
quy vu
thuộc; thuộc về
4 nghĩa#19902
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc; thuộc về
- 。
Số tiền này thuộc về công ty.
- 貳动động từ
dẫn đến cái gì; kết quả là
- 。
Thành công của anh ấy là nhờ sự nỗ lực.
- 參动động từ
nghiêng; nghiêng về phía
- 。
Anh ấy quy thành công cho sự nỗ lực.
- 肆动động từ
thuộc hạ; cấp dưới; người dưới quyền
- 。
Dự án này thuộc về công ty chúng tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)