归于

归于
guī
quy vu

thuộc; thuộc về

4 nghĩa#19902
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuộc; thuộc về

    • Số tiền này thuộc về công ty.

  2. động từ

    dẫn đến cái gì; kết quả là

    • Thành công của anh ấy là nhờ sự nỗ lực.

  3. động từ

    nghiêng; nghiêng về phía

    • Anh ấy quy thành công cho sự nỗ lực.

  4. động từ

    thuộc hạ; cấp dưới; người dưới quyền

    • Dự án này thuộc về công ty chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.