彀中

彀中
gòuzhōng
cấu trung

trong tầm bắn (của cung tên); trong bẫy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong tầm bắn (của cung tên); trong bẫy

    • Anh ấy đã ở trong tầm ngắm.

  2. danh từ

    trong tầm kiểm soát (của ai); trong bẫy

    • Anh ấy đã rơi vào tầm kiểm soát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.