强迫症

强迫症
qiǎngzhèng
cưỡng bách chứng

rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)

1 nghĩa#30352
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)

    • Anh ấy bị bệnh rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.