强迫性

强迫性
qiǎngxìng
cưỡng bách tính

tính cưỡng bức; tính bắt buộc; (tâm lý) tính ám ảnh cưỡng chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính cưỡng bức; tính bắt buộc; (tâm lý) tính ám ảnh cưỡng chế

    • Anh ấy có hành vi cưỡng chế.

  2. tính từ

    có tính cưỡng ép; ám ảnh cưỡng bức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.