强度

强度
qiáng
cường độ

cường độ; độ mạnh; độ bền

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19030Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cường độ; độ mạnh; độ bền

    • Cường độ của âm thanh này rất lớn.

  2. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • Độ bền của vật liệu này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.