Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
强奸罪
强奸罪
cường gian tội
hiếp dâm; gian dâm; gian trá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiếp dâm; gian dâm; gian trá
- 。
Tội hiếp dâm là một tội ác nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
强奸罪
Phồn thể強姦罪
cường gian tội
hiếp dâm; gian dâm; gian trá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiếp dâm; gian dâm; gian trá
- 。
Tội hiếp dâm là một tội ác nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung