强势

强势
qiángshì
cường thế

mạnh mẽ; có thế lực; chiếm ưu thế; (của đồng tiền) mạnh

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#19841
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh mẽ; có thế lực; chiếm ưu thế; (của đồng tiền) mạnh

    • Anh ấy là một người mạnh mẽ.

  2. tính từ

    mạnh mẽ; hùng mạnh

  3. tính từ

    mạnh; cường tráng

  4. tính từ

    nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) mạnh thế

    • Từ này có ngữ khí mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.