弱势

弱势
ruòshì
nhược thế

yếu thế; dễ bị tổn thương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#49454
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yếu thế; dễ bị tổn thương

    • Chúng ta nên giúp đỡ các nhóm yếu thế.

  2. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • Anh ấy là một người thuộc nhóm yếu thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • băng(nhỏ, yếu ớt)HỘI Ý

Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)
(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.