Tới nội dung chính

弱势

弱势
ruòshì
nhược thế

yếu thế; dễ bị tổn thương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#49454
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    yếu thế; dễ bị tổn thương

    • 。

      Chúng ta nên giúp đỡ các nhóm yếu thế.

  2. 貳形tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • 。

      Anh ấy là một người thuộc nhóm yếu thế.

弱
ruò
nhược
BỘ THỦ⼸
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu