强买强卖

强买强卖
qiǎngmǎiqiǎngmài
cưỡng mãi cưỡng mại

ép mua ép bán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép mua ép bán

    • Cưỡng mua cưỡng bán là hành vi vi phạm pháp luật.

  2. động từ

    ép mua ép bán; cưỡng bức mua bán

    • Cưỡng mua cưỡng bán là phạm pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.