弹道导弹

弹道导弹
dàndàodǎodàn
đạn đạo đạo đạn

tên lửa đạn đạo

1 nghĩa#46277
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên lửa đạn đạo

    • Tên lửa đạn đạo là một loại vũ khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.