弹痕累累

弹痕累累
dànhénlěilěi
đạn ngân luỵ luỵ

chi chít vết đạn; đầy vết đạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chi chít vết đạn; đầy vết đạn

    • Chiếc xe này đầy vết đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.