弹珠机

弹珠机
dànzhū
đạn châu cơ

máy chơi pachinko; máy bắn bi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy chơi pachinko; máy bắn bi

    • Anh ấy thích chơi máy pachinko.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.