弹涂鱼

弹涂鱼
tán
đàn đồ ngư

cá thòi lòi; cá leo cây (cá lưỡng thê họ Oxudercidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá thòi lòi; cá leo cây (cá lưỡng thê họ Oxudercidae)

    • Cá thòi lòi là một loại cá rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.