- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
lên dây đàn rồi gảy (trích văn nhà Minh của Lưu Bá Ôn)
lên dây đàn rồi gảy (trích văn nhà Minh của Lưu Bá Ôn)
(bóng) gảy đàn mà tấu nhạc; đánh đàn
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
lên dây đàn rồi gảy (trích văn nhà Minh của Lưu Bá Ôn)
lên dây đàn rồi gảy (trích văn nhà Minh của Lưu Bá Ôn)
(bóng) gảy đàn mà tấu nhạc; đánh đàn
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.