弥天大谎

弥天大谎
tiānhuǎng
di thiên đại hoang

lời nói dối tày trời; lời nói dối trắng trợn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói dối tày trời; lời nói dối trắng trợn [thành ngữ]

    • Những gì anh ta nói đều là lời nói dối trắng trợn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.