引火线

引火线
yǐnhuǒxiàn
dẫn hoả tuyến

ngòi nổ; dây cháy chậm; (bóng) ngòi châm ngòi cho sự việc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngòi nổ; dây cháy chậm; (bóng) ngòi châm ngòi cho sự việc

    • Dây cháy chậm này quá ngắn.

  2. danh từ

    ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp

    • Nguyên nhân trực tiếp của việc này là gì?

  3. danh từ

    dây dẫn lửa; ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp gây ra sự kiện

    • Chuyện này đã trở thành giọt nước tràn ly.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.