马达

马达
mã đạt

động cơ; mô-tơ

1 nghĩa#19138
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ; mô-tơ

    • Cái mô tơ này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.