引导师

引导师
yǐndǎoshī
dẫn đạo sư

người hỗ trợ; người hướng dẫn (trong hội thảo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hỗ trợ; người hướng dẫn (trong hội thảo)

    • Anh ấy là một người hướng dẫn xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.