弄嘴弄舌

弄嘴弄舌
nòngzuǐnòngshé
lộng chuỷ lộng thiệt

thêu dệt thị phi; đặt điều gây chuyện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thêu dệt thị phi; đặt điều gây chuyện [thành ngữ]

    • Anh ta luôn ba hoa chích choè, khiến người khác tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.