- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
đường thẳng chéo nhau; đường thẳng không đồng phẳng
đường thẳng chéo nhau; đường thẳng không đồng phẳng
Các đường thẳng chéo nhau không giao nhau.
đường thẳng chéo nhau; đường thẳng không đồng phẳng
đường thẳng chéo nhau; đường thẳng không đồng phẳng
Các đường thẳng chéo nhau không giao nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.