Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
异国情调
异国情调
dị quốc tình điệu
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
3 nghĩa#48737
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
- 。
Nơi này tràn ngập phong vị ngoại quốc.
- 貳名danh từ
hương vị ngoại quốc; phong cách kỳ lạ
- 。
Nơi này tràn ngập sự kỳ lạ.
- 參名danh từ
hương vị nước ngoài; phong cách kỳ lạ; sắc thái ngoại quốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
异国情调
Phồn thể異國情調
dị quốc tình điệu
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
3 nghĩa#48737
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
- 。
Nơi này tràn ngập phong vị ngoại quốc.
- 貳名danh từ
hương vị ngoại quốc; phong cách kỳ lạ
- 。
Nơi này tràn ngập sự kỳ lạ.
- 參名danh từ
hương vị nước ngoài; phong cách kỳ lạ; sắc thái ngoại quốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡