Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
异事
异事
dị sự
chuyện lạ; sự kỳ quái
8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện lạ; sự kỳ quái
- 。
Anh ấy luôn làm những chuyện khác lạ.
- 貳名danh từ
chuyện khác; sự việc riêng
- 。
Đây là một chuyện lạ.
- 參名danh từ
khác nhau; điều khác biệt
- 肆名danh từ
khác nghề; không cùng công việc
- 。
Chúng tôi là những người có công việc khác nhau.
- 伍名danh từ
để tâm; ghi lòng; lưu ý
- 。
Đây thật sự là một chuyện lạ.
- 陸名danh từ
sự việc kỳ lạ; chuyện lạ
- 柒名danh từ
điều lạ; chuyện kỳ lạ
- 捌名danh từ
chuyện lạ; sự kỳ quái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异事
Phồn thể異事
dị sự
chuyện lạ; sự kỳ quái
8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện lạ; sự kỳ quái
- 。
Anh ấy luôn làm những chuyện khác lạ.
- 貳名danh từ
chuyện khác; sự việc riêng
- 。
Đây là một chuyện lạ.
- 參名danh từ
khác nhau; điều khác biệt
- 肆名danh từ
khác nghề; không cùng công việc
- 。
Chúng tôi là những người có công việc khác nhau.
- 伍名danh từ
để tâm; ghi lòng; lưu ý
- 。
Đây thật sự là một chuyện lạ.
- 陸名danh từ
sự việc kỳ lạ; chuyện lạ
- 柒名danh từ
điều lạ; chuyện kỳ lạ
- 捌名danh từ
chuyện lạ; sự kỳ quái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡