Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开饭
开饭
khai phạn
dọn cơm; mời ăn cơm
1 nghĩa#15465
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dọn cơm; mời ăn cơm
- ,!
Mẹ ơi, dọn cơm thôi!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
开饭
Phồn thể開飯
khai phạn
dọn cơm; mời ăn cơm
1 nghĩa#15465
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dọn cơm; mời ăn cơm
- ,!
Mẹ ơi, dọn cơm thôi!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡