Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开除党籍
开除党籍
khai trừ đảng tịch
khai trừ đảng tịch; khai trừ khỏi Đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khai trừ đảng tịch; khai trừ khỏi Đảng
- 。
Anh ấy đã bị khai trừ khỏi Đảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
开除党籍
Phồn thể開除黨籍
khai trừ đảng tịch
khai trừ đảng tịch; khai trừ khỏi Đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khai trừ đảng tịch; khai trừ khỏi Đảng
- 。
Anh ấy đã bị khai trừ khỏi Đảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡