开除党籍

开除党籍
kāichúdǎng
khai trừ đảng tịch

khai trừ đảng tịch; khai trừ khỏi Đảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khai trừ đảng tịch; khai trừ khỏi Đảng

    • Anh ấy đã bị khai trừ khỏi Đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.