Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开酒费
开酒费
khai tửu phí
phí mở chai (khi mang rượu vào nhà hàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí mở chai (khi mang rượu vào nhà hàng)
- ?
Phí mở rượu của nhà hàng này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
开酒费
Phồn thể開酒費
khai tửu phí
phí mở chai (khi mang rượu vào nhà hàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí mở chai (khi mang rượu vào nhà hàng)
- ?
Phí mở rượu của nhà hàng này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡