Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开路
开路
khai lộ
mở đường; dẫn đường
4 nghĩa#23288
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở đường; dẫn đường
- !
Chúng ta mở đường đi thôi!
- 貳动động từ
mở đường; dẫn đường; tiên phong
- !
Chúng ta mở đường thôi!
- 參动động từ
mở đường; khai lộ; dẫn đầu mở lối
- 。
Họ đang mở đường.
- 肆名danh từ
mở đường; (điện) hở mạch
- 。
Mạch hở là một trạng thái của mạch điện.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
开路
Phồn thể開路
khai lộ
mở đường; dẫn đường
4 nghĩa#23288
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở đường; dẫn đường
- !
Chúng ta mở đường đi thôi!
- 貳动động từ
mở đường; dẫn đường; tiên phong
- !
Chúng ta mở đường thôi!
- 參动động từ
mở đường; khai lộ; dẫn đầu mở lối
- 。
Họ đang mở đường.
- 肆名danh từ
mở đường; (điện) hở mạch
- 。
Mạch hở là một trạng thái của mạch điện.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡