开路

开路
kāi
khai lộ

mở đường; dẫn đường

4 nghĩa#23288
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở đường; dẫn đường

    • Chúng ta mở đường đi thôi!

  2. động từ

    mở đường; dẫn đường; tiên phong

    • Chúng ta mở đường thôi!

  3. động từ

    mở đường; khai lộ; dẫn đầu mở lối

    • Họ đang mở đường.

  4. danh từ

    mở đường; (điện) hở mạch

    • Mạch hở là một trạng thái của mạch điện.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.