Tới nội dung chính

先锋

先锋
xiānfēng
tiên phong

tiên phong; người đi đầu; đội tiên phong

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17708
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiên phong; người đi đầu; đội tiên phong

    • 。

      Anh ấy là người tiên phong của công ty chúng tôi.

先
xiān
tiên
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu