开裂

开裂
kāiliè
khai liệt

nứt ra; tách rời

2 nghĩa#46524
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nứt ra; tách rời

    • Miếng gỗ này bị nứt rồi.

  2. động từ

    nứt vỡ; tách ra; (thực vật) nứt quả

    • Quả này bị nứt rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.