Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开脱
开脱
khai thoát
bào chữa; miễn tội; thoái thác trách nhiệm
3 nghĩa#36031
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bào chữa; miễn tội; thoái thác trách nhiệm
- 。
Anh ta cố gắng tự bào chữa cho mình.
- 貳动động từ
bào chữa; miễn tội; gỡ tội cho
- 參动động từ
tha tội; xá miễn; ân xá
- 。
Anh ấy muốn chối bỏ trách nhiệm của mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
开脱
Phồn thể開脫
khai thoát
bào chữa; miễn tội; thoái thác trách nhiệm
3 nghĩa#36031
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bào chữa; miễn tội; thoái thác trách nhiệm
- 。
Anh ta cố gắng tự bào chữa cho mình.
- 貳动động từ
bào chữa; miễn tội; gỡ tội cho
- 參动động từ
tha tội; xá miễn; ân xá
- 。
Anh ấy muốn chối bỏ trách nhiệm của mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡