开脑洞

开脑洞
kāinǎodòng
khai não động

mở rộng trí tưởng tượng; đưa ra ý tưởng kỳ quặc gây sốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng trí tưởng tượng; đưa ra ý tưởng kỳ quặc gây sốc

    • Anh ấy luôn có những ý tưởng độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.