开罐器

开罐器
kāiguàn
khai quán khí

dụng cụ mở hộp; cái mở đồ hộp

1 nghĩa#49575
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ mở hộp; cái mở đồ hộp

    • Tôi cần một cái mở đồ hộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.