开红盘

开红盘
kāihóngpán
khai hồng bàn

mở hàng đầu năm (lần đầu mở cửa kinh doanh sau Tết)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở hàng đầu năm (lần đầu mở cửa kinh doanh sau Tết)

    • Cửa hàng này hôm nay khai trương đầu năm.

  2. động từ

    mở đầu có lãi; (kinh doanh) khởi sắc tốt đẹp

    • Công ty này đã có lợi nhuận.

  3. động từ

    mở phiên giao dịch tăng điểm; thị trường chứng khoán mở cửa trong sắc đỏ (tăng)

    • Hôm nay thị trường chứng khoán tăng điểm.

  4. động từ

    mở màn thắng lợi; giành chiến thắng trận đầu (trong thi đấu)

    • Hôm nay anh ấy đã thắng trận đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.