开弓不放箭

开弓不放箭
kāigōngfàngjiàn
khai cung bất phóng tiễn

giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]

  2. động từ

    giương cung mà không bắn (dọa suông; hù dọa) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ hù dọa thôi.

  3. tính từ

    giương cung mà không bắn tên (nói mà không làm) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ nói mà không làm.

  4. danh từ

    giương cung mà không bắn (đe dọa suông; hù dọa mà không hành động) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn chỉ nói suông, không bao giờ thực sự hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.