Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开弓不放箭
giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]
- 貳动động từ
giương cung mà không bắn (dọa suông; hù dọa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn chỉ hù dọa thôi.
- 參形tính từ
giương cung mà không bắn tên (nói mà không làm) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn chỉ nói mà không làm.
- 肆名danh từ
giương cung mà không bắn (đe dọa suông; hù dọa mà không hành động) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn chỉ nói suông, không bao giờ thực sự hành động.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]
- 貳动động từ
giương cung mà không bắn (dọa suông; hù dọa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn chỉ hù dọa thôi.
- 參形tính từ
giương cung mà không bắn tên (nói mà không làm) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn chỉ nói mà không làm.
- 肆名danh từ
giương cung mà không bắn (đe dọa suông; hù dọa mà không hành động) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn chỉ nói suông, không bao giờ thực sự hành động.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡