Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开幕式
开幕式
khai màn thức
lễ khai mạc
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#38216
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ khai mạc
- ?
Lễ khai mạc mấy giờ bắt đầu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
开幕式
Phồn thể開幕式
khai màn thức
lễ khai mạc
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#38216
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ khai mạc
- ?
Lễ khai mạc mấy giờ bắt đầu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡