开幕式

开幕式
kāishì
khai màn thức

lễ khai mạc

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#38216
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ khai mạc

    • Lễ khai mạc mấy giờ bắt đầu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.