开山祖师

开山祖师
kāishānshī
khai sơn tổ sư

người sáng lập; tổ sư khai sơn (người sáng lập tông phái/dòng tu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người sáng lập; tổ sư khai sơn (người sáng lập tông phái/dòng tu)

    • Ông ấy là vị tổ sư khai sơn của ngôi chùa này.

  2. danh từ

    người sáng lập; tổ sư khai sơn

    • Ông ấy là người sáng lập công ty này.

  3. danh từ

    người khai sáng; tổ sư sáng lập

    • Ông ấy là người sáng lập ra trường phái này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.