开小差

开小差
kāixiǎochāi
khai tiểu sai

đãng trí; mất tập trung; (lính) đào ngũ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đãng trí; mất tập trung; (lính) đào ngũ

    • Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.

  2. động từ

    phản bội; bỏ rơi; từ bỏ

  3. động từ

    đào ngũ; mất tập trung; lơ đãng

    • Anh ấy đã đào ngũ.

  4. động từ

    đào ngũ; mất tập trung; lơ đễnh

    • Anh ấy thường xuyên trốn việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.