开小会

开小会
kāixiǎohuì
khai tiểu hội

họp riêng lẻ; nói chuyện riêng (trong khi đang họp hoặc nghe giảng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    họp riêng lẻ; nói chuyện riêng (trong khi đang họp hoặc nghe giảng)

    • Xin đừng nói chuyện riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.