Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开大油门
开大油门
khai đại dầu môn
nhấn ga mạnh; mở hết ga
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn ga mạnh; mở hết ga
- ,。
Anh ấy mở hết ga, chiếc xe lao đi rất nhanh.
- 貳动động từ
đuổi theo; bắt kịp
- ,。
Anh ấy tăng ga, chiếc xe lao nhanh ra ngoài.
- 參动động từ
nhấn ga hết cỡ; tăng tốc hết ga
- 。
Anh ấy tăng ga lao ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
开大油门
Phồn thể開大油門
khai đại dầu môn
nhấn ga mạnh; mở hết ga
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn ga mạnh; mở hết ga
- ,。
Anh ấy mở hết ga, chiếc xe lao đi rất nhanh.
- 貳动động từ
đuổi theo; bắt kịp
- ,。
Anh ấy tăng ga, chiếc xe lao nhanh ra ngoài.
- 參动động từ
nhấn ga hết cỡ; tăng tốc hết ga
- 。
Anh ấy tăng ga lao ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡