开大油门

开大油门
kāiyóumén
khai đại dầu môn

nhấn ga mạnh; mở hết ga

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấn ga mạnh; mở hết ga

    • Anh ấy mở hết ga, chiếc xe lao đi rất nhanh.

  2. động từ

    đuổi theo; bắt kịp

    • Anh ấy tăng ga, chiếc xe lao nhanh ra ngoài.

  3. động từ

    nhấn ga hết cỡ; tăng tốc hết ga

    • Anh ấy tăng ga lao ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.