开外挂

开外挂
kāiwàiguà
khai ngoại quải

dùng hack/cheat trong game; (bóng) thần thánh; vượt trội một cách phi thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng hack/cheat trong game; (bóng) thần thánh; vượt trội một cách phi thường(kế thừa)

    • Anh ấy chơi game luôn gian lận.

  2. tính từ

    (khẩu) dùng cheat; hack game; giỏi đến mức khó tin(kế thừa)

    • Bạn chơi game có gian lận không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.