Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开挂
开挂
khai quải
dùng hack/cheat trong game; (bóng) thần thánh; vượt trội một cách phi thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng hack/cheat trong game; (bóng) thần thánh; vượt trội một cách phi thường
- 。
Anh ấy chơi game luôn gian lận.
- 貳形tính từ
(khẩu) dùng cheat; hack game; giỏi đến mức khó tin
- ?
Bạn chơi game có gian lận không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
开挂
Phồn thể開掛
khai quải
dùng hack/cheat trong game; (bóng) thần thánh; vượt trội một cách phi thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng hack/cheat trong game; (bóng) thần thánh; vượt trội một cách phi thường
- 。
Anh ấy chơi game luôn gian lận.
- 貳形tính từ
(khẩu) dùng cheat; hack game; giỏi đến mức khó tin
- ?
Bạn chơi game có gian lận không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡