开发人员

开发人员
kāirényuán
khai phát nhân viên

nhân viên phát triển; lập trình viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên phát triển; lập trình viên

    • Anh ấy là một nhà phát triển phần mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.