/
廖沫沙
廖沫沙
liệu mạt sa
Liêu Mạt Sa (1907–1990), nhà báo và tuyên truyền viên cộng sản, bị phê phán nặng nề và bỏ tù 10 năm trong Cách mạng Văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liêu Mạt Sa (1907–1990), nhà báo và tuyên truyền viên cộng sản, bị phê phán nặng nề và bỏ tù 10 năm trong Cách mạng Văn hóa
- 。
Liêu Mạt Sa là một nhà báo nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
廖沫沙
Phồn thể廖
liệu mạt sa
Liêu Mạt Sa (1907–1990), nhà báo và tuyên truyền viên cộng sản, bị phê phán nặng nề và bỏ tù 10 năm trong Cách mạng Văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liêu Mạt Sa (1907–1990), nhà báo và tuyên truyền viên cộng sản, bị phê phán nặng nề và bỏ tù 10 năm trong Cách mạng Văn hóa
- 。
Liêu Mạt Sa là một nhà báo nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối