Đầu nghiêng lệch như tờ da bị kéo sang một bên, nên 颇 nghĩa là thiên lệch, khá nhiều.
/
廉颇
廉颇
liêm pha
Liêm Pha (327–243 TCN), danh tướng nước Triệu, nhiều lần đánh thắng Tần và Tề
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liêm Pha (327–243 TCN), danh tướng nước Triệu, nhiều lần đánh thắng Tần và Tề
- 。
Liêm Pha là tướng quân nước Triệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ廉颇
Phồn thể廉頗
liêm pha
Liêm Pha (327–243 TCN), danh tướng nước Triệu, nhiều lần đánh thắng Tần và Tề
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liêm Pha (327–243 TCN), danh tướng nước Triệu, nhiều lần đánh thắng Tần và Tề
- 。
Liêm Pha là tướng quân nước Triệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối