廉直

廉直
liánzhí
liêm trực

thẳng thắn; trung thực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn; trung thực

    • Anh ấy là một người liêm trực.

  2. tính từ

    liêm khiết chính trực

    • Ông ấy là một quan chức liêm trực.

  3. tính từ

    liêm khiết chính trực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.