Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
廉直
廉直
liêm trực
thẳng thắn; trung thực
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; trung thực
- 。
Anh ấy là một người liêm trực.
- 貳形tính từ
liêm khiết chính trực
- 。
Ông ấy là một quan chức liêm trực.
- 參形tính từ
liêm khiết chính trực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ廉直
Phồn thể廉
liêm trực
thẳng thắn; trung thực
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn; trung thực
- 。
Anh ấy là một người liêm trực.
- 貳形tính từ
liêm khiết chính trực
- 。
Ông ấy là một quan chức liêm trực.
- 參形tính từ
liêm khiết chính trực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối