Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
康有为
康有为
khang hữu vi
Khang Hữu Vi (1858-1927), nhà tư tưởng Nho giáo, nhà giáo dục và nhà cải cách, lãnh tụ chính của phong trào Duy Tân thất bại năm 1898
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khang Hữu Vi (1858-1927), nhà tư tưởng Nho giáo, nhà giáo dục và nhà cải cách, lãnh tụ chính của phong trào Duy Tân thất bại năm 1898
- 。
Khang Hữu Vi là một nhà tư tưởng nổi tiếng thời cận đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ康有为
Phồn thể康有為
khang hữu vi
Khang Hữu Vi (1858-1927), nhà tư tưởng Nho giáo, nhà giáo dục và nhà cải cách, lãnh tụ chính của phong trào Duy Tân thất bại năm 1898
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khang Hữu Vi (1858-1927), nhà tư tưởng Nho giáo, nhà giáo dục và nhà cải cách, lãnh tụ chính của phong trào Duy Tân thất bại năm 1898
- 。
Khang Hữu Vi là một nhà tư tưởng nổi tiếng thời cận đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối