座车

座车
zuòchē
toạ xa

toa xe; xe (dành cho hành khách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toa xe; xe (dành cho hành khách)

    • Chuyến tàu này có mười toa xe khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.