座落

座落
zuòluò
toạ lạc

tọa lạc; nằm ở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tọa lạc; nằm ở

    • Ngôi nhà này tọa lạc trong một thung lũng xinh đẹp.

  2. động từ

    tọa lạc; nằm ở (vị trí của công trình)

    • Ngôi nhà này tọa lạc trên đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.