座标

座标
zuòbiāo
toạ tiêu

tọa độ (hình học)

1 nghĩa#23665
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tọa độ (hình học)(kế thừa)

    平面或空间中确定点位置的一组数字píngmiàn huò kōngjiān zhōng quèdìng diǎn wèizhì de yī zǔ shùzì

    • Xin hãy cho tôi biết tọa độ của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.