坐标

坐标
zuòbiāo
toạ tiêu

tọa độ (hình học)

1 nghĩa#8794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tọa độ (hình học)

    平面或空间中确定点位置的一组数字píngmiàn huò kōngjiān zhōng quèdìng diǎn wèizhì de yī zǔ shùzì

    • Xin hãy cho tôi biết tọa độ của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.